Kasser English

dull

/dʌl/
tính từ
chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn; không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai); vô tri vô giác (vật)

dull (/dʌl/, tính từ) nghĩa là chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn; không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai); vô tri vô giác (vật). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ chậm hiểu, tối dạ, ngu đần, đần độn; không tinh, mờ (mắt); không thính, nghễnh ngãng (tai); vô tri vô giác (vật)
    to be dull of ear – nghễnh ngãng; tai nghe không thính
  • động từ làm ngu đàn, làm đần dộn; làm cùn; làm mờ đi, làm mờ đục, làm xỉn