defence
/diˈfens/
danh từ
cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại; sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ; (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ
defence (/diˈfens/, danh từ) nghĩa là cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại; sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ; (quân sự), (số nhiều) công sự bảo vệ, công sự phòng ngự, thành luỹ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 6.0–7.0 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với defence
Health and education, in my view. Austerity that cuts those services tends to cost more in the long run. Defence and large infrastructure projects can usually be delayed; a child's schooling cannot.
ˈhiːliɳ ænd in mai vjuː ɔːsˈteriti ðæt ðˈəʊz sˈɜːvɪsɪz tuː kɔst mɔː in ðiː lɔɳ rʌn diˈfens ænd lɑːdʤ ˈinfrə kæn ˈjuː u li biː dɪlˈeɪd ei ˈskuːliɳ
Theo tôi là y tế và giáo dục. Thắt lưng buộc bụng mà cắt các dịch vụ đó có xu hướng tốn kém hơn về lâu dài. Quốc phòng và dự án hạ tầng lớn thường có thể hoãn; việc học của một đứa trẻ thì không.