Kasser English

defeat

/diˈfiːt/
danh từ
sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...); (quân sự) sự thua trận, sự bại trận; sự đánh bại (kẻ thù)

defeat (/diˈfiːt/, danh từ) nghĩa là sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...); (quân sự) sự thua trận, sự bại trận; sự đánh bại (kẻ thù). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự thất bại (của một kế hoạch...); sự tiêu tan (hy vọng...); (quân sự) sự thua trận, sự bại trận; sự đánh bại (kẻ thù)
    to suffer (sustain) heavy defeat – bị thua nặng
  • động từ đánh thắng, đánh bại; làm thất bại (một kế hoạch...); làm tiêu tan (hy vọng...); (quân sự) sự thua trận, sự bại trận
    to suffer (sustain) geavy defeat – bị thua nặng