Kasser English

damp

/ˈdæmp/
tính từ
ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt

damp (/ˈdæmp/, tính từ) nghĩa là ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • tính từ ẩm, ẩm thấp, ẩm ướt
  • danh từ sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp; khi mỏ; (nghĩa bóng) sự nản chí, sự ngã lòng, sự nản lòng, sự chán nản
    to cast a damp over somebody – làm cho ai nản lòng, giội một gáo nước lạnh vào ai
  • động từ làm ẩm, thấm ướt; rấm (lửa); làm nghẹt (tiếng); (âm nhạc) làm cho bớt ngân, làm cho bớt rung (dây đàn)
    to damp down a fire – rấm lửa