damage
/ˈdæmidʤ/
danh từ
mối hại, điều hại, điều bất lợi; sự thiệt hại; (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn
damage (/ˈdæmidʤ/, danh từ) nghĩa là mối hại, điều hại, điều bất lợi; sự thiệt hại; (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ mối hại, điều hại, điều bất lợi; sự thiệt hại; (số nhiều) tiền bồi thường thiệt hại; tiền bồi thường tai nạnto cause great damage to... – gây nhiều thiệt hại cho...
- động từ làm hư hại, làm hỏng, gây thiệt hại, gây tổn hại; làm hại (ai); làm tổn thương (danh dự...)to damage someone's reputation – làm tổn thương danh dự của ai
Câu ví dụ với damage
Yes. Too many tourists can damage local culture, and sightseeing becomes less exotic when every street sells the same things.
jes tuː ˈmeni kæn ˈdæmidʤ ˈloukəl ˈkʌltʃə ænd ˈsait les egˈzɔtik wen ˈevri striːt ðiː seim
Có. Quá nhiều khách du lịch có thể làm hỏng văn hoá địa phương, và việc tham quan bớt kỳ thú khi phố nào cũng bán cùng thứ.
Some people say the damage is already irreversible. Do you agree?
sʌm ˈpiːpl sei ðiː ˈdæmidʤ ˈɪz ɔːlˈredi duː juː əˈgriː
Một số người nói thiệt hại đã không thể đảo ngược. Bạn có đồng ý không?
For some destinations, but it tends to be seasonal and expensive, so it cannot replace mass tourism entirely – it can only reduce the damage.
fɔː sʌm bʌt it tuː biː ˈsiːzənl ænd iksˈpensiv sou it riˈpleis mæs ˈtuərizm inˈtaiəli it kæn ˈounli riˈdjuːs ðiː ˈdæmidʤ
Với một số điểm đến thôi, nhưng nó có xu hướng theo mùa và đắt đỏ, nên không thể thay thế hoàn toàn du lịch đại trà – chỉ có thể giảm thiệt hại.