crush
/krʌʃ/
danh từ
sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát; đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau; buổi hội họp đông đúc
crush (/krʌʃ/, danh từ) nghĩa là sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát; đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau; buổi hội họp đông đúc. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự ép, sự vắt; sự nghiến, sự đè nát; đám đông, chen chúc, đám đông xô đẩy chen lấn nhau; buổi hội họp đông đúc
- động từ ép, vắt (hoa quả); nghiến, đè nát, đè bẹp; nhồi nhét, ấn, xô đẩy; (nghĩa bóng) tiêu diệt, diệt; dẹp tan, làm tiêu tanto crush grapes – ép nho