Kasser English

controversial

/,kɔntrəˈvəːʃəl/
tính từ
có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...); ưa tranh cãi, thích tranh luận (người)

controversial (/,kɔntrəˈvəːʃəl/, tính từ) nghĩa là có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...); ưa tranh cãi, thích tranh luận (người). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1, có trong IELTS 2 Bài 7 của Kasser English.

Câu ví dụ với controversial

Cloning humans is bound to remain controversial for decades.
ˈɪz baund tuː riˈmein fɔː
Nhân bản người chắc chắn sẽ còn gây tranh cãi trong nhiều thập kỷ.