Kasser English

yourself

/jɔːˈself/
đại từ
tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình; một mình

yourself (/jɔːˈself/, đại từ) nghĩa là tự anh, tự chị, chính anh, chính mày, tự mày, tự mình; một mình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với yourself

I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.