yet (/jet/, trạng từ) nghĩa là chưa (phủ định, câu hỏi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 4 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ còn, hãy còn, còn nữa; bây giờ, lúc này; tuy thế, tuy vậy, nhưng mà, mà, songwe have ten minutes yet – chúng ta còn mười phút nữa
- liên từ nhưng mà, song, ấy vậy mà, tuy thế, tuy nhiênhe worked hard, yet he failed – hắn ta làm việc tích cực ấy thế mà lại trượt
Câu ví dụ với yet
Not yet. I have an appointment tomorrow.
nɔt jet ai hæv æn əˈpɔintmənt təˈmɔrou
Chưa. Mai mình có hẹn.
I haven't finished my work yet.
ai ˈhævnɔt ˈfiniʃt mai wəːk jet
Tôi chưa làm xong việc.
Not yet. I'm a little nervous about it.
nɔt jet ei ˈlitl ˈnəːvəs əˈbaut it
Chưa. Mình hơi lo về chuyện đó.
Not yet. I'm writing the email now. Should I attach the price list?
nɔt jet ˈraitiɳ ðiː iˈmeɪl nau ʃˈʊd ai əˈtætʃ ðiː prais list
Dạ chưa. Em đang viết email. Em có nên đính kèm bảng giá không?
The plane hasn't landed yet. Arrival is now 10.40.
ðiː plein ˈlændid jet əˈraivəl ˈɪz nau
Máy bay chưa hạ cánh. Giờ đến bây giờ là 10:40.