yes (/jes/, trạng từ) nghĩa là vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 2 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- trạng từ vâng, phải, dạ, được, ừ, có, có chứto say yes or no – nói có hoặc không; nói được hay không
- danh từ tiếng vâng dạ, tiếng ừ phải
Câu ví dụ với yes
Are you going to book a flight? – Yes, I am.
ɑː juː ˈgouiɳ tuː buk ei flight jes ai ˈæm
Bạn sẽ đặt vé máy bay chứ? – Ừ.
Yes, I'd like this dress, please. Could I try it on?
jes aid laik ðis dres pliːz kæn ai trai it ɔn
Vâng, tôi muốn chiếc váy này. Tôi mặc thử được không?
Yes, and two glasses of water, please.
jes ænd tuː ɡlˈɑːsɪz ɔv ˈwɔːtə pliːz
Có, và cho hai ly nước.
Yes, just cross the bridge and turn left at the corner.
jes dʤʌst krɔs ðiː bridʤ ænd təːn left æt ðiː ˈkɔːnə
Có, chỉ cần qua cầu rồi rẽ trái ở góc đường.
Yes, very! There's fog every morning. You'd need a coat, boots and a scarf.
jes ˈveri fɔg ˈevri ˈmɔːniɳ niːd ei kout buːts ænd ei skɑːf
Có, lạnh lắm! Sáng nào cũng có sương mù. Phải mặc áo khoác, đi bốt và quàng khăn.