Kasser English

written

/ˈritn/
tính từ
viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản

written (/ˈritn/, tính từ) nghĩa là viết ra, được thảo ra; tren giấy tờ, thành văn bản. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Câu ví dụ với written

What is lost is not merely vocabulary but an oral tradition of folklore, medicine and farming knowledge that was never written down.
w t ˈɪz luːz ˈɪz nɔt ˈmiəli vəˈkæbjuləri bʌt æn ˈɔːrəl trəˈdiʃn ɔv ˈflouklɔː ˈmedsin ænd ˈfɑːmiɳ ˈnɔlidʤ ðæt biː ˈnevə ˈritn daun
Thứ mất đi không chỉ là từ vựng mà là cả truyền thống truyền miệng về văn hoá dân gian, y học và tri thức canh tác chưa từng được ghi chép.