Kasser English

would

/wˈʊd/
trợ động từ
sẽ (quá khứ/giả định của will); thường (hay làm)

would (/wˈʊd/, trợ động từ) nghĩa là sẽ (quá khứ/giả định của will); thường (hay làm). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với would

Would you like to pay by cash or card?
wˈʊd juː laik tuː pei bai kæʃ ɔː kɑːd
Anh muốn trả tiền mặt hay thẻ?
Would you like some dessert?
wˈʊd juː laik sʌm diˈzəːt
Bạn dùng chút tráng miệng nhé?
A little. Would you like some salad too?
ei ˈlitl wˈʊd juː laik sʌm ˈsæləd tuː
Hơi cay ạ. Quý khách dùng thêm rau trộn không?
Would you like to join us for a picnic?
wˈʊd juː laik tuː dʤɔin s fɔː ei ˈpiknik
Bạn có muốn đi dã ngoại cùng chúng tôi không?
Are you free on Saturday? Would you like to come to the cinema with us?
ɑː juː friː ɔn ˈsætədi wˈʊd juː laik tuː kʌm tuː ðiː ˈsinimə wi s
Thứ Bảy bạn rảnh không? Đi xem phim với tụi mình nhé?