worth (/wəːθ/, tính từ) nghĩa là giá, đáng giá; đáng, bõ công; có. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ giá, đáng giá; đáng, bõ công; cóit is not worth much – cái ấy không đáng giá bao nhiêu
- danh từ giá; giá cả; số lượng (hàng...) vừa giá (một số tiền nào đấy); giá trịto have one's money's worth – mua được phải giá; mua được (cái gì) xứng với đồng tiền bỏ ra
Câu ví dụ với worth
It's important, but job satisfaction matters more. A demanding job with a lot of pressure isn't worth it, even with a good wage.
imˈpɔːtənt bʌt dʤɔb mɔː ei dɪmˈɑːndɪŋ dʤɔb wi ei lɔt ɔv ˈpreʃə wəːθ it ˈiːvən wi ei gud weidʤ
Quan trọng, nhưng sự hài lòng trong công việc quan trọng hơn. Một việc nặng nhọc, áp lực lớn thì không đáng, dù lương tốt.
Limiting the number of visitors at famous attractions may be less convenient, but it protects what makes a place worth visiting.
lˈɪmɪtɪŋ ðiː ˈnʌmbə ɔv æt ˈfeiməs mei biː les kənˈviːnjənt bʌt it w t ei pleis wəːθ ˈvizitiɳ
Giới hạn số khách ở các điểm tham quan nổi tiếng có thể kém thuận tiện hơn, nhưng nó bảo vệ điều làm nên giá trị của nơi đó.