Kasser English

worrying

/wˈʌrɪɪŋ/
tính từ
gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ; nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ

worrying (/wˈʌrɪɪŋ/, tính từ) nghĩa là gây ra lo lắng cho ai, gây lo nghĩ; nhiều lo lắng, nhiều lo nghĩ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với worrying

That's worrying. Our main competitor rolled out a huge billboard campaign last month.
ˈðæts wˈʌrɪɪŋ ˈauə mein kəmˈpetitə aut ei hjuːdʤ ˈbilbɔːd kæmˈpein lɑːst mʌnθ
Đáng lo đấy. Đối thủ chính vừa triển khai chiến dịch biển quảng cáo lớn tháng trước.