Kasser English

worldly

/ˈwəːldli/
tính từ
trên thế gian, (thuộc) thế gian; trần tục, vật chất; (như) worldly-minded

worldly (/ˈwəːldli/, tính từ) nghĩa là trên thế gian, (thuộc) thế gian; trần tục, vật chất; (như) worldly-minded. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.