word (/wəːd/, danh từ) nghĩa là từ; lời nói, lời; lời báo tin, tin tức, lời nhắn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ từ; lời nói, lời; lời báo tin, tin tức, lời nhắnto translate word for word – dịch theo từng từ một
- động từ phát biểu, nói lên, bày tỏ, diễn tả; từ; coded w. từ mãto word an idea – phát biểu một ý kiến
Câu ví dụ với word
Yes, and I suggest collecting customer testimonials to reach the younger segment by word of mouth.
jes ænd ai səˈdʤest kəlˈɛktɪŋ ˈkʌstəmə tuː riːtʃ ðiː ˈjʌɳgə ˈsegmənt bai wəːd ɔv mauθ - mauð
Có, và tôi đề nghị thu thập lời chứng thực của khách hàng để tiếp cận phân khúc trẻ qua truyền miệng.