Kasser English

wit

/wit/
danh từ
trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn; (số nhiều) mưu kế; sự hóm hỉnh, sự dí dỏm

wit (/wit/, danh từ) nghĩa là trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn; (số nhiều) mưu kế; sự hóm hỉnh, sự dí dỏm. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ trí, trí thông minh, trí sáng suốt, trí tuệ, trí khôn; (số nhiều) mưu kế; sự hóm hỉnh, sự dí dỏm
    not to have the wit(s) to – không đủ trí thông minh để
  • động từ (từ cổ,nghĩa cổ) biết; nghĩa là, tức là