Kasser English

willing

/ˈwili/
tính từ
bằng lòng, vui lòng; muốn; sẵn sàng, quyết tâm; có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng

willing (/ˈwili/, tính từ) nghĩa là bằng lòng, vui lòng; muốn; sẵn sàng, quyết tâm; có thiện ý, hay giúp đỡ, sẵn lòng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Câu ví dụ với willing

Neither side was willing to make a concession.
ˈnaiðə said biː ˈwili tuː meik ei kənˈseʃn
Không bên nào sẵn sàng nhượng bộ.
Would you be willing to extend the deadline by a week?
wˈʊd juː biː ˈwili tuː iksˈtend ðiː dˈɛdlaɪn bai ei wiːk
Quý vị có sẵn lòng gia hạn thêm một tuần không?
To some extent, which is why enforcement and transparency matter as much as the rate itself. If people see corruption and bureaucracy, they feel justified in evading tax; if they see a well-run public sector, they are more willing to pay.
tuː sʌm iksˈtent wit ˈɪz wai inˈfɔːsmənt ænd trænsˈpeərənsi ˈmætə æz mʌtʃ æz ðiː reit itˈself if ˈpiːpl siː kəˈrʌpʃn ænd bjuəˈrɔkrəsi ðei fiːl dʒˈʌstɪfˌaɪd in tæks if ðei siː ei ˈpʌblik ˈsektə ðei ɑː mɔː ˈwili tuː pei
Ở một mức nào đó, nên việc thực thi và minh bạch quan trọng không kém thuế suất. Nếu người dân thấy tham nhũng và quan liêu, họ thấy việc trốn thuế là chính đáng; nếu thấy khu vực công được vận hành tốt, họ sẵn lòng trả hơn.