Kasser English

whether

/ˈwe/
liên từ
có... không, có... chăng, không biết có... không; dù... hay, hoặc... hoặc; trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào

whether (/ˈwe/, liên từ) nghĩa là có... không, có... chăng, không biết có... không; dù... hay, hoặc... hoặc; trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B1.

Các nghĩa theo loại từ

  • liên từ có... không, có... chăng, không biết có... không; dù... hay, hoặc... hoặc; trong bất cứ trường hợp nào, bất cứ thế nào
    he asked whether it was true – ông ta hỏi không biết điều đó có đúng không
  • đại từ (từ cổ,nghĩa cổ) một trong hai (vật gì)

Câu ví dụ với whether

Ask about the deposit and whether utilities are included. We can't afford two relocations.
ɑːsk əˈbaut ðiː diˈpɔzit ænd ˈwe ɑː inˈkluːdid wiː əˈfɔːd tuː
Hỏi về tiền cọc và điện nước có bao gồm không. Ta không kham nổi chuyển hai lần.
Whether you attend in person or online, please register by Friday.
ˈwe juː əˈtend in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn pliːz ˈredʤistə bai ˈfraidi
Dù bạn tham dự trực tiếp hay trực tuyến, hãy đăng ký trước thứ Sáu.
We haven't decided whether to hold the workshop in Hanoi or Da Nang.
wiː ˈhævnɔt diˈsaidid ˈwe tuː hould ðiː ˈwəːkʃɔp in ɔː dɑː
Chúng tôi chưa quyết định tổ chức hội thảo ở Hà Nội hay Đà Nẵng.
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.
It depends on whether you spend on a necessity or on status.
it ɔn ˈwe juː spend ɔn ei niˈsesiti ɔː ɔn ˈsteitəs
Còn tuỳ bạn tiêu cho thứ thiết yếu hay cho địa vị.