well-being (/ˌwel ˈbiːɪŋ/, danh từ) nghĩa là sự khoẻ mạnh, hạnh phúc., có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 5 của Kasser English.
Câu ví dụ với well-being
Both matter, but I believe mental well-being is often ignored. Treatment for stress or addiction should be easier to get.
bouθ ˈmætə bʌt ai biˈliːv ˈmentl ˈwelˈbiːi ˈɪz ˈɔːfn ˈtriːtmənt fɔː stres ɔː əˈdikʃn ʃˈʊd biː tuː get
Cả hai đều quan trọng, nhưng tôi tin sức khoẻ tinh thần thường bị bỏ qua. Việc điều trị căng thẳng hay nghiện nên dễ tiếp cận hơn.