Kasser English

way

/wei/
danh từ
đường, đường đi, lối đi; đoạn đường, quãng đường, khoảng cách; phía, phương, hướng, chiều

way (/wei/, danh từ) nghĩa là đường, đường đi, lối đi; đoạn đường, quãng đường, khoảng cách; phía, phương, hướng, chiều. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với way

Yesterday Anna went to the train station, but she didn't know the way.
ˈjestədi ˈænə tuː ðiː trein ˈsteiʃn bʌt ʃiː ˈdɪdən nou ðiː wei
Hôm qua Anna đi ra ga tàu, nhưng cô không biết đường.
Sure. By the way, the weekly sales meeting was postponed to Thursday.
ʃuə bai ðiː wei ðiː ˈwiːkli ˈmiːtiɳ biː tuː ˈθəːzdi
Được. À, cuộc họp kinh doanh hằng tuần đã dời sang thứ Năm.
Great. By the way, the supplier says our invoice is overdue.
greit bai ðiː wei ðiː səˈplaiə ˈauə ˈinvɔis ˈɪz ˈouvəˈdjuː
Tốt. À, nhà cung cấp nói hoá đơn của mình quá hạn rồi.
Nice. By the way, Marketing is putting up posters and banners at the trade fair next week.
nais bai ðiː wei mˈɑːkɪtɪŋ ˈɪz p ænd æt ðiː treid feə nekst wiːk
Hay. À, phòng Tiếp thị sẽ treo áp phích và băng rôn ở hội chợ thương mại tuần sau.
Then let's find a more cost-effective way to travel next time.
ðen ˈlɛts faind ei mɔː wei tuː ˈtræveil nekst taim
Vậy lần sau hãy tìm cách đi lại tiết kiệm chi phí hơn.