visitor (/ˈvizitə/, danh từ) nghĩa là khách, người đến thăm; người thanh tra, người kiểm tra (trường học...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với visitor
In spite of the fact that visitor numbers were capped, the monument continued to deteriorate.
in spait ɔv ðiː fækt ðæt ˈvizitə biː ðiː ˈmɔnjumənt kəntˈɪnjuːd tuː diˈtiəriəreit
Mặc dù số khách đã bị giới hạn, di tích vẫn tiếp tục xuống cấp.