Kasser English

violent

/ˈvaiələnt/
tính từ
mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; hung tợn, hung bạo; kịch liệt, quá khích, quá đáng

violent (/ˈvaiələnt/, tính từ) nghĩa là mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; hung tợn, hung bạo; kịch liệt, quá khích, quá đáng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với violent

Not a serious one. There is some theft, mostly phones and motorbikes, and the occasional burglary, but violent crime is rare.
nɔt ei ˈsiəriəs wʌn ðeə ˈɪz sʌm θeft ˈmoustli ænd ænd ðiː əˈkeiʤənl ˈbəːgləri bʌt ˈvaiələnt kraim ˈɪz reə
Không nghiêm trọng. Có một ít trộm cắp, chủ yếu điện thoại và xe máy, thỉnh thoảng có trộm đột nhập nhà, nhưng tội phạm bạo lực thì hiếm.
I believe a long time in prison is fair for violent crime. The law should protect people, not only punish criminals.
ai biˈliːv ei lɔɳ taim in prison ˈɪz feə fɔː ˈvaiələnt kraim ðiː lɔː ʃˈʊd protect ˈpiːpl nɔt ˈounli ˈpʌniʃ
Tôi tin thời gian dài trong tù là công bằng với tội bạo lực. Luật pháp nên bảo vệ con người, không chỉ trừng phạt tội phạm.
Nevertheless, prison remains necessary for violent criminals who are a danger to the community.
prison rɪmˈeɪnz ˈnesisəri fɔː ˈvaiələnt huː ɑː ei ˈdeindʤə tuː ðiː kəˈmjuːniti
Dù vậy, nhà tù vẫn cần thiết với tội phạm bạo lực gây nguy hiểm cho cộng đồng.
Anyone who is convicted of a violent crime should receive a long sentence.
ˈeniwʌn huː ˈɪz ɔv ei ˈvaiələnt kraim ʃˈʊd riˈsiːv ei lɔɳ ˈsentəns
Bất kỳ ai bị kết án tội bạo lực nên nhận bản án dài.
Not lenient – smarter. Rather than imprison everyone, the judiciary could use non-custodial sanctions for petty crime, offer parole to those who show progress, and reserve imprisonment for violent offenders.
nɔt ˈliːnjənt ˈrɑːðə ðæn imˈprizn ˈevribɔdi ðiː dʤuːˈdiʃəlri kæn juːs fɔː ˈpeti kraim ˈɔfə pəˈroul tuː ðˈəʊz huː ʃou progress ænd riˈzəːv imˈpriznmənt fɔː ˈvaiələnt
Không phải khoan dung – mà thông minh hơn. Thay vì bỏ tù tất cả, ngành tư pháp có thể dùng chế tài không giam giữ với tội vặt, cho tha tù trước hạn có điều kiện với người tiến bộ, và dành án tù cho tội phạm bạo lực.