Kasser English

verve

/veəv/
danh từ
sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ)

verve (/veəv/, danh từ) nghĩa là sự hăng hái, nhiệt tình; mãnh lực; sự cao hứng (trong sáng tác văn nghệ). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.