ventilation
/,ventiˈleiʃn/
danh từ
sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt; (y học) sự lọc (máu) bằng oxy; sự đưa ra bàn luận rộng rãi
ventilation (/,ventiˈleiʃn/, danh từ) nghĩa là sự thông gió, sự thông hơi, sự quạt; (y học) sự lọc (máu) bằng oxy; sự đưa ra bàn luận rộng rãi. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1, có trong TOEIC 2 Bài 14 của Kasser English.
Câu ví dụ với ventilation
Poor ventilation increases workers' exposure to hazardous fumes.
puə iksˈpouʤə tuː ˈhæzədəs
Thông gió kém làm tăng mức tiếp xúc của công nhân với khói độc hại.
Good. And please make sure scrap and hazardous materials are disposed of properly, and improve the ventilation there.
gud ænd pliːz meik ʃuə skræp ænd ˈhæzədəs ɑː dɪspˈəʊzd ɔv properly ænd imˈpruːv ðiː ðeə
Tốt. Và hãy đảm bảo phế liệu và vật liệu nguy hại được xử lý đúng cách, và cải thiện thông gió ở đó.
Despite the economic recession, the company has reported annual growth of twelve percent and will invest 10 million dollars in new ventilation systems.
disˈpait ðiː riˈseʃn ðiː ˈkʌmpəni hæv riˈpɔːtid ˈænjuəl grouθ ɔv twelv pəsˈɛnt ænd wil inˈvest ˈmiljən in njuː
Bất chấp suy thoái kinh tế, công ty đã báo cáo tăng trưởng hằng năm mười hai phần trăm và sẽ đầu tư 10 triệu đô vào hệ thống thông gió mới.