vendor (/ˈvendə/, danh từ) nghĩa là nhà cung cấp, bên bán., có trong TOEIC 400–600 Bài 9 của Kasser English.
Câu ví dụ với vendor
Our vendor can deliver the samples next week.
ˈauə ˈvendɔː kæn diˈlivə ðiː nekst wiːk
Nhà cung cấp của chúng tôi có thể giao hàng mẫu tuần sau.
Tom (7.48 a.m.): Oh no. The vendor is expecting us at 2 p.m. Shall I reschedule?
tɔm ˈæm ou nou ðiː ˈvendɔː ˈɪz s æt ˈpiˈɛm ʃæl ai
Tom (7:48 sáng): Ôi không. Nhà cung cấp hẹn chúng ta lúc 2 giờ chiều. Mình dời lịch nhé?