valley
/ˈvæli/
danh từ
thung lũng; (kiến trúc) khe mái; thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết
valley (/ˈvæli/, danh từ) nghĩa là thung lũng; (kiến trúc) khe mái; thời kỳ vô cùng bi đát, thời kỳ gần kề cõi chết. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.