useful (/ˈjuːsful/, tính từ) nghĩa là có ích, dùng được; (từ lóng) làm ăn được, cừ; (từ lóng) thạo dùng. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.
Câu ví dụ với useful
The teacher gave us a lot of useful information.
ðiː ˈtiːtʃə giv s ei lɔt ɔv ˈjuːsful
Giáo viên cho chúng tôi nhiều thông tin hữu ích.
I'd add more practical skills. Knowledge from books is useful, but assignments based on real problems on campus are better than another certificate.
aid æd mɔː ˈpræktikəl ˈnɔlidʤ frɔm ˈɪz ˈjuːsful bʌt ɔn ˈril ɔn ˈkæmpəs ɑː ˈbetə ðæn əˈnʌðə səˈtifikit
Tôi sẽ thêm kỹ năng thực hành. Kiến thức từ sách hữu ích, nhưng bài tập dựa trên vấn đề thực tế trong trường thì tốt hơn một chứng chỉ nữa.
Supporters of advertising, however, argue that it provides useful information and pays for free entertainment and sport.
ɔv ˈædvətˌaɪzɪŋ hauˈevə ˈɑːgjuː ðæt it ˈjuːsful ænd fɔː friː ænd spɔːt
Tuy nhiên, những người ủng hộ quảng cáo cho rằng nó cung cấp thông tin hữu ích và chi trả cho giải trí, thể thao miễn phí.