Kasser English

urbanisation

/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/
danh từ
đô thị hoá

urbanisation (/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/, danh từ) nghĩa là đô thị hoá., có trong IELTS 2 Bài 4 của Kasser English.

Câu ví dụ với urbanisation

The faster urbanisation happens, the harder it is to control congestion.
ðiː ˌɜːbənaɪzˈeɪʃən ðiː it ˈɪz tuː kənˈtroul kənˈdʤestʃn
Đô thị hoá càng nhanh, càng khó kiểm soát tắc nghẽn.