Kasser English

urban

/ːˈbein/
tính từ
(thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị

urban (/ːˈbein/, tính từ) nghĩa là (thuộc) thành phố, (thuộc) thành thị; ở thành phố, ở thành thị. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 3 của Kasser English.

Câu ví dụ với urban

I live in an urban area, in a suburb of Ho Chi Minh City. It's quite convenient because there is a big shopping centre nearby.
ai liv in æn ːˈbein ˈeəriə in ei ˈsʌbəːb ɔv hou ˈsiti kwait kənˈviːnjənt biˈkɔz ðeə ˈɪz ei big ˈʃɔpiɳ ˈsentə niəbˈaɪ
Tôi sống ở khu đô thị, một vùng ngoại ô của TP.HCM. Khá thuận tiện vì có một trung tâm thương mại lớn gần đó.
In many developing countries, the urban population is growing much faster than the rural population.
in ˈmeni dɪvˈɛləpɪŋ ðiː ːˈbein ˈɪz ˈgrouiɳ mʌtʃ ðæn ðiː ˈruərəl
Ở nhiều nước đang phát triển, dân số đô thị tăng nhanh hơn nhiều so với dân số nông thôn.
Education is another factor, because most universities and private schools are located in urban areas.
ˈɪz əˈnʌðə ˈfæktə biˈkɔz moust ænd private skˈuːlz ɑː in ːˈbein
Giáo dục là yếu tố khác, vì hầu hết đại học và trường tư nằm ở khu đô thị.
Although high-rise buildings increase density, they can reduce urban sprawl if they are planned carefully.
ɔːlˈðou ˈinkriːs ˈdensiti ðei kæn riˈdjuːs ːˈbein sprɔːl if ðei ɑː plænd kˈeəfəli
Dù nhà cao tầng làm tăng mật độ, chúng có thể giảm đô thị lan rộng nếu được quy hoạch cẩn thận.