Kasser English

upset

/pˈset/
động từ
làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng; (hàng hi) làm lật úp (thuyền...); làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn

upset (/pˈset/, động từ) nghĩa là làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng; (hàng hi) làm lật úp (thuyền...); làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Các nghĩa theo loại từ

  • động từ làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ng; (hàng hi) làm lật úp (thuyền...); làm rối tung, làm xáo lộn, làm lộn bậy, làm đo lộn
    to upset a bottle – đánh đổ cái chai
  • danh từ sự đổ, sự lật đổ, sự lật úp; sự đánh ng; tình trạng lộn xộn, tình trạng rối loạn; sự bối rối, sự lúng túng