unveil (/ˌʌnˈveɪl/, động từ) nghĩa là ra mắt, công bố (sản phẩm, kế hoạch)., có trong TOEIC 600–800 Bài 15 của Kasser English.
Câu ví dụ với unveil
Not about them. But we could unveil our new product line earlier than planned.
nɔt əˈbaut ðem bʌt wiː kæn nˈveil ˈauə njuː product lain ðæn plænd
Không phải về họ. Nhưng ta có thể ra mắt dòng sản phẩm mới sớm hơn kế hoạch.