understanding (/,ʌndəˈstændiɳ/, tính từ) nghĩa là hiểu biết; thông minh, sáng ý, mau hiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ hiểu biết; thông minh, sáng ý, mau hiểuan understanding man – một người hiểu biết
- danh từ sự hiểu biết, sự am hiểu; óc thông minh, óc suy xét, trí tuệ; quan niệmto have a good understanding of economics – am hiểu về kinh tế