Kasser English

understand

/ˌʌndəˈstænd/
động từ
hiểu

understand (/ˌʌndəˈstænd/, động từ) nghĩa là hiểu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2, có trong A2 Bài 9 của Kasser English.

Câu ví dụ với understand

I understand. We'll send a replacement right away, and a courier will collect the wrong one. You don't need to send it back yourself.
ai send ei riˈpleismənt rait əˈwei ænd ei ˈkuriə wil kəˈlekt ðiː rɔɳ wʌn juː dount niːd tuː send it bæk jɔːˈself
Tôi hiểu. Chúng tôi sẽ gửi hàng thay thế ngay, và nhân viên giao hàng sẽ thu lại máy gửi sai. Chị không cần tự gửi trả.
I understand, Minh. How many units are you planning to order?
ai hau ˈmeni ɑː juː plˈænɪŋ tuː ˈɔːdə
Tôi hiểu, Minh. Anh định đặt bao nhiêu sản phẩm?
It can be, provided that parents give informed consent and understand that a diagnosis is a probability, not a certainty.
it kæn biː provided ðæt giv inˈfɔːmd kənˈsent ænd ðæt ei ˈɪz ei probability nɔt ei ˈsəːtnti
Có thể, với điều kiện cha mẹ đồng ý sau khi được giải thích và hiểu rằng chẩn đoán là xác suất chứ không phải điều chắc chắn.