under
/ˈʌndə/
giới từ
dưới, ở dưới; dưới, chưa đầy, chưa đến; dưới (sự lãnh đạo, quyền...)
under (/ˈʌndə/, giới từ) nghĩa là dưới, ở dưới; dưới, chưa đầy, chưa đến; dưới (sự lãnh đạo, quyền...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 10 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- giới từ dưới, ở dưới; dưới, chưa đầy, chưa đến; dưới (sự lãnh đạo, quyền...)to be under water – ở dưới nước
- trạng từ dướithe ship went under – con tàu chìm nghỉm dưới nước
- tính từ dướiunder jaw – hàm dưới
Câu ví dụ với under
The cat is under the chair.
ðiː kæt ˈɪz ˈʌndə ðiː tʃeə
Con mèo ở dưới ghế.
Look! It's under the chair, next to the cat.
luk ˈʌndə ðiː tʃeə nekst tuː ðiː kæt
Nhìn kìa! Dưới ghế, cạnh con mèo.
“Where is my phone?” he says. It's under the bed, next to the cat.
we ˈɪz mai foun hiː ˈʌndə ðiː bed nekst tuː ðiː kæt
“Điện thoại mình đâu?” cậu nói. Nó ở dưới giường, cạnh con mèo.
Yes, under the name Nguyen Minh. A double room for two nights.
jes ˈʌndə ðiː neim ei ˈdʌbl rum fɔː tuː nˈaɪts
Rồi, tên Nguyễn Minh. Một phòng đôi hai đêm.
I'm good at working under pressure.
gud æt ˈwəːkiɳ ˈʌndə ˈpreʃə
Tôi làm việc tốt dưới áp lực.