tutor
/ˈtjuːtə/
danh từ
người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên); gia sư, thầy giáo kèm riêng; trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)
tutor (/ˈtjuːtə/, danh từ) nghĩa là người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên); gia sư, thầy giáo kèm riêng; trợ lý học tập (ở trường đại học Anh). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2, có trong IELTS 5.0–5.5 Bài 1 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ người giám hộ (đứa trẻ vị thành niên); gia sư, thầy giáo kèm riêng; trợ lý học tập (ở trường đại học Anh)
- động từ (pháp lý) giám hộ; dạy kèm, kèm cặp; kiềm chế
Câu ví dụ với tutor
In my opinion, not always. A good tutor can boost motivation, but students also learn a lot from their peers.
in mai əˈpinjən nɔt ˈɔːlwəz ei gud ˈtjuːtə kæn buːst bʌt ˈɔːlsou ləːn ei lɔt frɔm ðeə
Theo tôi thì không phải lúc nào cũng vậy. Gia sư tốt có thể tăng động lực, nhưng học sinh cũng học được nhiều từ bạn bè.