troop
/truːp/
danh từ
đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán; đội hướng đạo sinh; (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy)
troop (/truːp/, danh từ) nghĩa là đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán; đội hướng đạo sinh; (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ đoàn, lũ, đàn, đám, bọn, toán; đội hướng đạo sinh; (quân sự) phân đội kỵ binh (gồm 60 người do một đại uý chỉ huy)a troop of children – một lũ trẻ con
- động từ xúm lại, lũ lượt kéo đến; đi từng đàn từng lũ; (quân sự) phân thành phân đội kỵ binh; lũ lượt kéo đithe children trooped round him – trẻ con kéo đến xúm lại quanh anh ta