tricky
/ˈtriki/
tính từ
xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới; phức tạp, rắc rối (công việc...)
tricky (/ˈtriki/, tính từ) nghĩa là xảo quyệt, lắm thủ đoạn, mưu mẹo, xỏ lá, láu cá, mánh lới; phức tạp, rắc rối (công việc...). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.