Kasser English

tribunal

/traɪˈbjuːnl/
danh từ
toà án chuyên trách, hội đồng xét xử

tribunal (/traɪˈbjuːnl/, danh từ) nghĩa là toà án chuyên trách, hội đồng xét xử., có trong TOEIC 600–800 Bài 12 của Kasser English.

Lưu ý: employment tribunal: toà lao động

Câu ví dụ với tribunal

If it goes to a tribunal, the statutory penalty could be huge. Have we spoken to our attorney?
if it tuː ei traɪbjˈuːnəl ðiː ˈstætjutəri ˈpenlti kæn biː hjuːdʤ hæv wiː spiːk tuː ˈauə əˈtəːni
Nếu ra toà, mức phạt theo luật định có thể rất lớn. Ta đã nói chuyện với luật sư chưa?