Kasser English

tremor

/ˈtremə/
danh từ
sự run; sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động

tremor (/ˈtremə/, danh từ) nghĩa là sự run; sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.

Các nghĩa theo loại từ

  • danh từ sự run; sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động
    the tremor of a leaf – sự rung rinh của cái lá
  • động từ chấn động, rung (máy); rung (tiếng)