transit (/trænsit/, danh từ) nghĩa là sự đi qua, sự vượt qua; (thương nghiệp) sự quá cảnh; đường. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ C1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ sự đi qua, sự vượt qua; (thương nghiệp) sự quá cảnh; đườnggoods in transit – hàng hoá quá cảnh
- động từ (thiên văn học) đi qua, qua; (thiên văn) sự qua kinh tuyếnVenus transits the sun's disc – sao Kim đi qua mặt trời
Câu ví dụ với transit
How many shipments are still in transit?
hau ˈmeni ɑː stil in trænsit
Còn bao nhiêu lô hàng đang trên đường?
Let me check with logistics. The container is still in transit; it was held at customs for two days.
let miː tʃek wi ˈlouˈdʤistiks ðiː kənˈteinə ˈɪz stil in trænsit it biː hould æt kˈʌstəmz fɔː tuː
Để tôi hỏi bộ phận hậu cần. Công-ten-nơ vẫn đang trên đường; nó bị giữ ở hải quan hai ngày.
A shipment of new hardware is already in transit and will have arrived by the time we move in.
ei ˈʃipmənt ɔv njuː ˈhɑːdweə ˈɪz ɔːlˈredi in trænsit ænd wil hæv bai ðiː taim wiː muːv in
Một lô phần cứng mới đã đang trên đường và sẽ đến trước khi chúng ta dọn vào.