tower (/ˈtauə/, danh từ) nghĩa là tháp; đồn luỹ, pháo đài; là người có đủ sức để bảo vệ cho ai. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ tháp; đồn luỹ, pháo đài; là người có đủ sức để bảo vệ cho aiivory tower – tháp ngà (của những người trí thức thoát ly thực tế)
- động từ (+ above) vượt hẳn lên, cao hơn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); bay lên, vút lên cao; thápthe castle towered above the valley – toà lâu đài vượt hẳn lên cao hơn thung lũng