top (/tɔp/, tính từ) nghĩa là ở ngọn, đứng đầu, trên hết; cao nhất, tối đa. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Các nghĩa theo loại từ
- tính từ ở ngọn, đứng đầu, trên hết; cao nhất, tối đathe top branch – cành ngọn
- danh từ con cù, con quay; (thân mật) bạn tri kỷ, bạn nối khố; ngủ saythe top sleeps; the top is asleep – con cù quay tít
- động từ đặt ở trên, chụp lên; bấm ngọn, cắt phần trên; lên đến đỉnh; ở trên đỉnhmountains topped with clouds – ngọn núi có mây phủ
Câu ví dụ với top
Speaking at a press conference attended by more than fifty journalists, CEO Nguyen Thi Ha said that workplace safety was now the company's top objective.
ˈspiːkiɳ æt ei pres ˈkɔnfərəns ətˈɛndɪd bai mɔː ðæn ˈfifti ˈsiˌiˈoʊ hɑː sei ðæt wˈɜːkpleɪs ˈseifti biː nau ðiː tɔp ɔbˈdʤektiv
Phát biểu tại họp báo có hơn năm mươi nhà báo tham dự, CEO Nguyễn Thị Hà nói an toàn lao động giờ là mục tiêu hàng đầu của công ty.
In some ways. Vietnamese women have always worked, yet the pay gap persists, everyday sexism is common, and there are few female role models at the top, which is something laws alone cannot fix.
in sʌm ˈwumən hæv ˈɔːlwəz jet ðiː pei gæp ˈevridei sˈɛksɪzəm ˈɪz ˈkɔmən ænd ðeə ɑː fjuː ˈfiːmeil roul æt ðiː tɔp wit ˈɪz ˈsʌmθiɳ əˈloun fiks
Có phần khác. Phụ nữ Việt Nam luôn đi làm, nhưng chênh lệch lương vẫn tồn tại, kỳ thị giới hằng ngày rất phổ biến, và ít hình mẫu nữ ở cấp cao, điều mà chỉ luật pháp không thể sửa được.