together (/təˈɡeðə/, trạng từ) nghĩa là cùng nhau. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A2 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với together
Let's meet at 6 and have dinner together first.
ˈlɛts miːt æt ænd hæv ˈdinə təˈgeðə fəːst
Gặp lúc 6 giờ rồi ăn tối cùng nhau trước nhé.
Yes! Let's go together. The countdown starts at 11:30.
jes ˈlɛts gou təˈgeðə ðiː kˈaʊntdaʊn æt
Có! Đi cùng nhau đi. Đếm ngược bắt đầu lúc 11:30.
At midnight the sky was full of colour. “Happy New Year!” they shouted together.
æt ˈmidnait ðiː skai biː ful ɔv ˈkʌlə ˈhæpi njuː jəː ðei təˈgeðə
Nửa đêm bầu trời rực rỡ sắc màu. “Chúc mừng năm mới!” họ cùng hét lên.
Families used to live together in one household.
juːzd tuː liv təˈgeðə in wʌn ˈhaushould
Các gia đình từng sống chung trong một hộ.