ticket (/ˈtikit/, danh từ) nghĩa là vé; giấy (giấy phép, giấy mời...); bông, phiếu. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong A1 Bài 15 của Kasser English.
Các nghĩa theo loại từ
- danh từ vé; giấy (giấy phép, giấy mời...); bông, phiếuthrough ticket – vé suốt
- động từ dán nhãn, viết nhãn (ghi giá, ghi đặc điểm... hàng hoá); phát vé, phát phiếu
Câu ví dụ với ticket
Anna walked to the station and bought a ticket to Hue.
ˈænə tuː ðiː ˈsteiʃn ænd bai ei ˈtikit tuː hjuː
Anna đi bộ đến ga và mua vé đi Huế.
Small theatres rely on grants rather than ticket sales.
smɔːl riˈlai ɔn ˈrɑːðə ðæn ˈtikit
Nhà hát nhỏ dựa vào khoản tài trợ hơn là bán vé.