Kasser English

thirty

/ˈθəːti/
danh từ
số ba mươi; ba mươi (30)

thirty (/ˈθəːti/, danh từ) nghĩa là số ba mươi; ba mươi (30). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.

Câu ví dụ với thirty

About thirty minutes. But the bus is more crowded than the train.
əˈbaut ˈθəːti bʌt ðiː bʌs ˈɪz mɔː ˈkraudid ðæn ðiː trein
Khoảng ba mươi phút. Nhưng xe buýt đông hơn tàu.
It's thirteen dollars, not thirty.
ˈθəːˈtiːn nɔt ˈθəːti
Mười ba đô, không phải ba mươi.
Twelve is difficult. What if we settle on ten, and you pay within thirty days?
twelv ˈɪz ˈdifikəlt w t if wiː ˈsetl ɔn ten ænd juː pei wiˈ in ˈθəːti
Mười hai thì khó. Hay là chốt mười, và các anh thanh toán trong ba mươi ngày?
Whether the press come in person or online, the panel must be ready by three thirty.
ˈwe ðiː pres kʌm in ˈpəːsn ɔː ˈɒnlaɪn ðiː ˈpænl mʌst - məst biː ˈredi bai θriː ˈθəːti
Dù nhà báo đến trực tiếp hay trực tuyến, ban hội thảo phải sẵn sàng trước ba giờ rưỡi.
In return, your company will settle each invoice within thirty days of delivery.
in riˈtəːn jɔː ˈkʌmpəni wil ˈsetl iːtʃ ˈinvɔis wiˈ in ˈθəːti ɔv diˈlivəri
Đổi lại, công ty bà sẽ thanh toán mỗi hoá đơn trong vòng ba mươi ngày kể từ khi giao hàng.