Kasser English

themselves

/ðəmˈselvz/
danh từ
tự chúng, tự họ, tự; bản thân họ, chính họ; tự lực, một mình họ

themselves (/ðəmˈselvz/, danh từ) nghĩa là tự chúng, tự họ, tự; bản thân họ, chính họ; tự lực, một mình họ. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A2.

Câu ví dụ với themselves

Those who commit petty crime are often victims of poverty themselves.
ðˈəʊz huː kəˈmit ˈpeti kraim ɑː ˈɔːfn ɔv ˈpɔvəti ðəmˈselvz
Những người phạm tội vặt thường chính họ là nạn nhân của nghèo đói.