territory
/ˈteritəri/
danh từ
đất đai, địa hạt, lãnh thổ; khu vực, vùng, miền; (Territory) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang)
territory (/ˈteritəri/, danh từ) nghĩa là đất đai, địa hạt, lãnh thổ; khu vực, vùng, miền; (Territory) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ B2.