temple
/ˈtempl/
danh từ
đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường; (giải phẫu) thái dương; cái căng vải (trong khung cửi)
temple (/ˈtempl/, danh từ) nghĩa là đến, điện, miếu, thánh thất, thánh đường; (giải phẫu) thái dương; cái căng vải (trong khung cửi). Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1, có trong IELTS 1 Bài 8 của Kasser English.
Câu ví dụ với temple
Have you ever visited a famous temple abroad?
hæv juː ˈevə ei ˈfeiməs ˈtempl əˈbrɔːd
Bạn đã bao giờ đến một ngôi đền nổi tiếng ở nước ngoài chưa?