television (/ˈteli,viʤn/, danh từ) nghĩa là sự truyền hình; vô tuyến truyền hình. Đây là từ vựng tiếng Anh trình độ A1.
Câu ví dụ với television
Advertising is everywhere: on television, in newspapers, on social media and even in schools.
ˈædvətˌaɪzɪŋ ˈɪz ˈevriweə ɔn ˈteli in ɔn ˈsouʃəl ˈmiːdjəm ænd ˈiːvən in skˈuːlz
Quảng cáo ở khắp nơi: trên ti vi, trên báo, trên mạng xã hội và thậm chí trong trường học.